挨挤

挨挤
ái
ai tễ

chen chúc; chen lấn nhau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chen chúc; chen lấn nhau

    • Mọi người chen chúc lên xe.

  2. động từ

    chen lấn; xô đẩy nhau

    • Mọi người chen chúc trong tàu điện ngầm.

  3. động từ

    chen chúc; chật chội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.