挨批

挨批
ái
ai phê

bị phê bình; bị chỉ trích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. bị phê bình; bị chỉ trích

  2. động từ

    bị phê bình; bị khiển trách

    • Anh ấy bị phê bình vì đến muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.