Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
/
挨批
挨批
ai phê
bị phê bình; bị chỉ trích
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bị phê bình; bị chỉ trích
- 貳动động từ
bị phê bình; bị khiển trách
- 。
Anh ấy bị phê bình vì đến muộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)HÌNH THANH
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
挨批
Phồn thể挨
ai phê
bị phê bình; bị chỉ trích
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bị phê bình; bị chỉ trích
- 貳动động từ
bị phê bình; bị khiển trách
- 。
Anh ấy bị phê bình vì đến muộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)