挨打

挨打
ái
ai đả

bị đánh; bị tấn công

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#15811
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị đánh; bị tấn công

    • Anh ấy bị đánh rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.