挥泪

挥泪
huīlèi
huy lệ

rơi nước mắt; khóc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi nước mắt; khóc

    • Cô ấy rơi nước mắt chia tay gia đình.

  2. động từ

    rơi lệ; đầm đìa nước mắt

    • Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt gia đình trong nước mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.