挥发

挥发
huī
huy phát

bay hơi; bốc hơi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay hơi; bốc hơi

    • Cồn rất dễ bay hơi.

  2. động từ

    bay hơi; bốc hơi

  3. động từ

    bay hơi; bốc hơi (đặc biệt ở nhiệt độ thường)

  4. tính từ

    bay hơi; dễ bay hơi; (trong từ ghép) dễ thay đổi

    • Loại hóa chất này rất dễ bay hơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.