Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
/
挤提
挤提
tễ đề
rút tiền hàng loạt (khỏi ngân hàng); bank run
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rút tiền hàng loạt (khỏi ngân hàng); bank run
- 。
Ngân hàng xảy ra tình trạng rút tiền ồ ạt.
- 貳动động từ
rút tiền ồ ạt; tháo chạy khỏi ngân hàng (bank run)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 是thị(đúng, là)HÌNH THANH
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
挤提
Phồn thể擠提
tễ đề
rút tiền hàng loạt (khỏi ngân hàng); bank run
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rút tiền hàng loạt (khỏi ngân hàng); bank run
- 。
Ngân hàng xảy ra tình trạng rút tiền ồ ạt.
- 貳动động từ
rút tiền ồ ạt; tháo chạy khỏi ngân hàng (bank run)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)