挤提

挤提
tễ đề

rút tiền hàng loạt (khỏi ngân hàng); bank run

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút tiền hàng loạt (khỏi ngân hàng); bank run

    • Ngân hàng xảy ra tình trạng rút tiền ồ ạt.

  2. động từ

    rút tiền ồ ạt; tháo chạy khỏi ngân hàng (bank run)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.