Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
/
挤挤插插
挤挤插插
tễ tễ sáp sáp
chen chúc; chật chội; đông đúc chen lấn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chen chúc; chật chội; đông đúc chen lấn
- ,。
Ở đây đông đúc chật chội, rất khó đi.
- 貳形tính từ
chật ních; đông nghẹt; chen chúc không chịu nổi [thành ngữ]
- ,。
Trong tàu điện ngầm đông nghịt người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ挤挤插插
Phồn thể擠擠插插
tễ tễ sáp sáp
chen chúc; chật chội; đông đúc chen lấn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chen chúc; chật chội; đông đúc chen lấn
- ,。
Ở đây đông đúc chật chội, rất khó đi.
- 貳形tính từ
chật ních; đông nghẹt; chen chúc không chịu nổi [thành ngữ]
- ,。
Trong tàu điện ngầm đông nghịt người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)