挤挤插插

挤挤插插
chāchā
tễ tễ sáp sáp

chen chúc; chật chội; đông đúc chen lấn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chen chúc; chật chội; đông đúc chen lấn

    • Ở đây đông đúc chật chội, rất khó đi.

  2. tính từ

    chật ních; đông nghẹt; chen chúc không chịu nổi [thành ngữ]

    • Trong tàu điện ngầm đông nghịt người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.