挣揣

挣揣
zhèngchuài
tranh suy

cố gắng hết sức; phấn đấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cố gắng hết sức; phấn đấu(kế thừa)

    用力尽量去克服困难或逃脱束缚yònglì jìnliàng qù kèfúkùnnan huò táozhuó shùfù

    • Anh ấy vẫn đang vật lộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay tranh giành, vùng vẫy để thoát khỏi ràng buộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.