- 扌thủ(tay)BỘ
- 当đương(đối mặt, đảm đương)HÌNH THANH
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
(lóng) xin tiền; đòi tiền
(lóng) xin tiền; đòi tiền
Anh ta thường xuyên xin tiền.
cho vay tiền; khoản vay
Anh ấy cho tôi vay tiền.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
(lóng) xin tiền; đòi tiền
(lóng) xin tiền; đòi tiền
Anh ta thường xuyên xin tiền.
cho vay tiền; khoản vay
Anh ấy cho tôi vay tiền.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.