挡郎

挡郎
dǎngláng
đảng lang

(lóng) xin tiền; đòi tiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) xin tiền; đòi tiền

    • Anh ta thường xuyên xin tiền.

  2. động từ

    cho vay tiền; khoản vay

    • Anh ấy cho tôi vay tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.