挠头

挠头
náotóu
nạo đầu

xảo quyệt; hóc búa; khó tính

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xảo quyệt; hóc búa; khó tính

    • Vấn đề này thật sự khiến người ta đau đầu.

  2. động từ

    thành vấn đề; có vấn đề; đáng lo ngại

  3. động từ

    không dễ; khó khăn

  4. động từ

    gãi đầu (vì bối rối); đau đầu; lúng túng

    • Anh ấy gãi đầu suy nghĩ rất lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.