Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
/
挠头
挠头
nạo đầu
xảo quyệt; hóc búa; khó tính
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xảo quyệt; hóc búa; khó tính
- 。
Vấn đề này thật sự khiến người ta đau đầu.
- 貳动động từ
thành vấn đề; có vấn đề; đáng lo ngại
- 參动động từ
không dễ; khó khăn
- 肆动động từ
gãi đầu (vì bối rối); đau đầu; lúng túng
- 。
Anh ấy gãi đầu suy nghĩ rất lâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ挠头
Phồn thể撓頭
nạo đầu
xảo quyệt; hóc búa; khó tính
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xảo quyệt; hóc búa; khó tính
- 。
Vấn đề này thật sự khiến người ta đau đầu.
- 貳动động từ
thành vấn đề; có vấn đề; đáng lo ngại
- 參动động từ
không dễ; khó khăn
- 肆动động từ
gãi đầu (vì bối rối); đau đầu; lúng túng
- 。
Anh ấy gãi đầu suy nghĩ rất lâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)