挖角

挖角
jué
oạt giác

chiêu mộ (nhân tài từ đối thủ); lôi kéo người của đối thủ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiêu mộ (nhân tài từ đối thủ); lôi kéo người của đối thủ

    • Công ty này luôn săn đón nhân tài xuất sắc từ các công ty khác.

  2. chiêu mộ nhân tài (từ đối thủ cạnh tranh); lôi kéo người tài

  3. động từ

    câu kéo nhân tài; chiêu mộ người (từ nơi khác)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.