挖掉

挖掉
diào
oạt điệu

đào bỏ; khoét bỏ; móc ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đào bỏ; khoét bỏ; móc ra

  2. động từ

    đào bỏ; loại bỏ

    • Chúng ta phải nhổ bỏ những cây cỏ dại này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.