挑头

挑头
tiǎotóu
khiêu đầu

chiếm ưu thế; giành thế thượng phong

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm ưu thế; giành thế thượng phong

    • Ai sẽ đứng ra dẫn đầu làm việc này?

  2. động từ

    đi đầu; đứng ra khởi xướng

    • Ai sẽ là người đầu tiên làm việc này?

  3. động từ

    người tiên phong; người đi đầu; người khai phá

    • Ai sẽ là người tiên phong làm việc này?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.