- 扌thủ(tay)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
chiếm ưu thế; giành thế thượng phong
chiếm ưu thế; giành thế thượng phong
Ai sẽ đứng ra dẫn đầu làm việc này?
đi đầu; đứng ra khởi xướng
Ai sẽ là người đầu tiên làm việc này?
người tiên phong; người đi đầu; người khai phá
Ai sẽ là người tiên phong làm việc này?
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
chiếm ưu thế; giành thế thượng phong
chiếm ưu thế; giành thế thượng phong
Ai sẽ đứng ra dẫn đầu làm việc này?
đi đầu; đứng ra khởi xướng
Ai sẽ là người đầu tiên làm việc này?
người tiên phong; người đi đầu; người khai phá
Ai sẽ là người tiên phong làm việc này?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.