挈带

挈带
qièdài
khiết đới

mang theo; đem theo; dẫn theo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mang theo; đem theo; dẫn theo

    • Anh ấy mang hành lý đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.