- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
kim đồng hồ; con trỏ; con kim
kim đồng hồ; con trỏ; con kim
Kim đồng hồ chỉ số mười hai.
kim chỉ (đồng hồ, đồng hồ đo); con trỏ (lập trình)
Kim chỉ này chỉ vào đâu?
kim đồng hồ; con trỏ; con kim; (tin học) con trỏ lệnh
Xin hãy di chuyển con trỏ đến đây.
chỉ tiêu; chỉ số; (computing) con trỏ
Con trỏ này chỉ vào đâu?
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
kim đồng hồ; con trỏ; con kim
kim đồng hồ; con trỏ; con kim
Kim đồng hồ chỉ số mười hai.
kim chỉ (đồng hồ, đồng hồ đo); con trỏ (lập trình)
Kim chỉ này chỉ vào đâu?
kim đồng hồ; con trỏ; con kim; (tin học) con trỏ lệnh
Xin hãy di chuyển con trỏ đến đây.
chỉ tiêu; chỉ số; (computing) con trỏ
Con trỏ này chỉ vào đâu?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.