指针

指针
zhǐzhēn
chỉ châm

kim đồng hồ; con trỏ; con kim

4 nghĩa#32436
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kim đồng hồ; con trỏ; con kim

    • Kim đồng hồ chỉ số mười hai.

  2. danh từ

    kim chỉ (đồng hồ, đồng hồ đo); con trỏ (lập trình)

    • Kim chỉ này chỉ vào đâu?

  3. danh từ

    kim đồng hồ; con trỏ; con kim; (tin học) con trỏ lệnh

    • Xin hãy di chuyển con trỏ đến đây.

  4. danh từ

    chỉ tiêu; chỉ số; (computing) con trỏ

    • Con trỏ này chỉ vào đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.