指征

指征
zhǐzhēng
chỉ trưng

chỉ định (y học); chỉ số biểu hiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ định (y học); chỉ số biểu hiện

    • Triệu chứng này là một chỉ số.

  2. danh từ

    bóng; bóng tối; dấu hiệu; bóng dáng

    • Chỉ định của loại thuốc này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.