持用

持用
chíyòng
trì dụng

giữ và sử dụng khi cần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giữ và sử dụng khi cần

    • Anh ấy đang cầm một con dao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.