拿权

拿权
quán
nã quyền

nắm quyền; nắm quyền kiểm soát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nắm quyền; nắm quyền kiểm soát

    • Anh ấy đã nắm quyền rất lâu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.