Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
/
拿大
拿大
nã đại
làm bộ làm tịch; lên mặt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm bộ làm tịch; lên mặt
- 。
Anh ấy thích ra vẻ quan trọng.
- 貳形tính từ
người nổi tiếng; ngôi sao lớn; (bóng) kiêu ngạo; làm ra vẻ quan trọng
- 。
Người này rất tự cao.
- 參形tính từ
ra vẻ ta đây; hách dịch; kiêu ngạo
- 。
Anh ấy luôn kiêu ngạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拿大
Phồn thể拿
nã đại
làm bộ làm tịch; lên mặt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm bộ làm tịch; lên mặt
- 。
Anh ấy thích ra vẻ quan trọng.
- 貳形tính từ
người nổi tiếng; ngôi sao lớn; (bóng) kiêu ngạo; làm ra vẻ quan trọng
- 。
Người này rất tự cao.
- 參形tính từ
ra vẻ ta đây; hách dịch; kiêu ngạo
- 。
Anh ấy luôn kiêu ngạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)