拿大

拿大
nã đại

làm bộ làm tịch; lên mặt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm bộ làm tịch; lên mặt

    • Anh ấy thích ra vẻ quan trọng.

  2. tính từ

    người nổi tiếng; ngôi sao lớn; (bóng) kiêu ngạo; làm ra vẻ quan trọng

    • Người này rất tự cao.

  3. tính từ

    ra vẻ ta đây; hách dịch; kiêu ngạo

    • Anh ấy luôn kiêu ngạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.