- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)HÌNH THANH
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
tìm thấy; tìm được
tìm thấy; tìm được
Tôi đã nhặt được một chú chó con.
phục hồi; tăng trở lại
Anh ấy nhặt được một cái ví.
nắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
Anh ấy nhặt được một khoản tiền.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
tìm thấy; tìm được
tìm thấy; tìm được
Tôi đã nhặt được một chú chó con.
phục hồi; tăng trở lại
Anh ấy nhặt được một cái ví.
nắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
Anh ấy nhặt được một khoản tiền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.