拾获

拾获
shíhuò
thập hoạch

tìm thấy; tìm được

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm thấy; tìm được

    • Tôi đã nhặt được một chú chó con.

  2. động từ

    phục hồi; tăng trở lại

    • Anh ấy nhặt được một cái ví.

  3. động từ

    nắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen

    • Anh ấy nhặt được một khoản tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.