拾掇

拾掇
shíduo
thập xuyết

làm sáng tỏ; dẹp tan; quét sạch

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm sáng tỏ; dẹp tan; quét sạch

    • Bạn dọn dẹp phòng một chút đi.

  2. động từ

    dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị

    • Bạn làm ơn dọn dẹp phòng một chút.

  3. động từ

    phục hồi; tăng trở lại

    • Xin bạn dọn dẹp những thứ này một chút.

  4. động từ

    chăm sóc; vun trồng; sửa chữa

    • Anh ấy đã dọn dẹp phòng sạch sẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.