拽步

拽步
zhuài
duệ bộ

bước đi khoan thai; bước dài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bước đi khoan thai; bước dài

    • Anh ấy sải bước đi về phía trước.

  2. động từ

    bước đi vội vàng; đi nhanh

    • Anh ấy vội vã bước về phía trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lê vật gì đó trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.