拼接

拼接
pīnjiē
bính tiếp

ghép lại; ráp lại; lắp ghép

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghép lại; ráp lại; lắp ghép

    • Xin hãy ghép những tấm ván gỗ này lại.

  2. động từ

    nhập lại; hợp nhất; gộp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.