拼刺刀

拼刺刀
pīndāo
bính thích đao

đánh lưỡi lê; xung phong bằng lưỡi lê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh lưỡi lê; xung phong bằng lưỡi lê

    • Họ đang xung phong bằng lưỡi lê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.