拶
拶
tạt
⼿bộ thủ · 9 nét(văn) cưỡng bức; ép buộc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) cưỡng bức; ép buộc
拶
tạt
⼿bộ thủ · 9 nétép chặt; kẹp chặt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ép chặt; kẹp chặt
- 。
Anh ấy dùng tay siết chặt cánh tay tôi.
Đang tải…
拶
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) cưỡng bức; ép buộc
拶
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ép chặt; kẹp chặt
- 。
Anh ấy dùng tay siết chặt cánh tay tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.