拳打

拳打
quán
quyền đả

đấm; đánh đấm

1 nghĩa#39752
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đấm; đánh đấm

    • Anh ấy đấm một cú vào tường.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • quyền(cuộn lại (thành phần trên))HÀI THANH

Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.