拱状

拱状
gǒngzhuàng
củng trạng

hình vòm; dạng vòm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hình vòm; dạng vòm

    • Cây cầu này có hình vòm.

  2. danh từ

    hình vòm; dạng vòm

    • Cấu trúc hình vòm.

  3. tính từ

    vòm cong; vòm; khum tay (chắp tay cung kính)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.