拱抱

拱抱
gǒngbào
củng bão

ôm vòng tay; vòng tay ôm ấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ôm vòng tay; vòng tay ôm ấp

    • Cô ấy ôm lấy đứa trẻ.

  2. động từ

    đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng

    • Những ngọn núi bao quanh ngôi làng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.