拨用

拨用
yòng
bát dụng

cấp kinh phí; phân bổ ngân sách; khoản cấp phát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cấp kinh phí; phân bổ ngân sách; khoản cấp phát

    • Khoản tiền này được cấp cho giáo dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.