拨接

拨接
jiē
bát tiếp

kết nối quay số (Internet)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kết nối quay số (Internet)

    • Tôi dùng kết nối dial-up để lên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.