拨奏

拨奏
zòu
bát tấu

kỹ thuật gảy dây (pizzicato)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kỹ thuật gảy dây (pizzicato)

    • Anh ấy dùng ngón tay gảy đàn guitar.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.