拨冗

拨冗
rǒng
bát nhũng

(văn) thu xếp thời gian dù bận trăm công ngàn việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) thu xếp thời gian dù bận trăm công ngàn việc

    • Xin ngài bớt chút thời gian đến tham dự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.