Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
/
拨冗
拨冗
bát nhũng
(văn) thu xếp thời gian dù bận trăm công ngàn việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) thu xếp thời gian dù bận trăm công ngàn việc
- 。
Xin ngài bớt chút thời gian đến tham dự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拨冗
Phồn thể撥冗
bát nhũng
(văn) thu xếp thời gian dù bận trăm công ngàn việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) thu xếp thời gian dù bận trăm công ngàn việc
- 。
Xin ngài bớt chút thời gian đến tham dự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)