拦阻

拦阻
lán
lan trở

lấp đầy; tắc nghẽn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấp đầy; tắc nghẽn

    • Anh ấy đã chặn đường tôi.

  2. gây trở ngại; cản trở; phá đám

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.