拥塞

拥塞
yōng
ủng tắc

tắc nghẽn; ùn tắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tắc nghẽn; ùn tắc

    • Giao thông tắc nghẽn, chúng tôi đã đến muộn.

  2. động từ

    tắc nghẽn; ùn tắc (giao thông, mạng máy tính...)

    • Con đường này rất tắc nghẽn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.