拢攥

拢攥
lǒngzuàn
long toản

nắm; nắm chặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm; nắm chặt

    • Anh ấy nắm chặt tay.

  2. động từ

    kẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại

    • Anh ấy đang nắm chặt tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.