拟议

拟议
nghĩ nghị

đề xuất; kiến nghị; khởi xướng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đề xuất; kiến nghị; khởi xướng

    • Đề xuất này rất hay.

  2. danh từ

    giới thiệu; đề xuất; khuyến nghị

  3. động từ

    trưng tập; chinh triệu; gọi nhập ngũ

    • Chúng tôi đã dự thảo một kế hoạch mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.