- 扌thủ(tay)BỘ
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)HÌNH THANH
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
soạn thảo; dự thảo (kế hoạch, văn bản)
soạn thảo; dự thảo (kế hoạch, văn bản)
Chúng tôi đang soạn thảo một kế hoạch mới.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
soạn thảo; dự thảo (kế hoạch, văn bản)
soạn thảo; dự thảo (kế hoạch, văn bản)
Chúng tôi đang soạn thảo một kế hoạch mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.