拟订

拟订
dìng
nghĩ đính

soạn thảo; dự thảo (kế hoạch, văn bản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    soạn thảo; dự thảo (kế hoạch, văn bản)

    • Chúng tôi đang soạn thảo một kế hoạch mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.