拜金女

拜金女
bàijīn
bái kim nữ

cô gái sùng bái đồng tiền; con bé hám tiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cô gái sùng bái đồng tiền; con bé hám tiền

    • Cô ấy là một người phụ nữ thực dụng.

  2. danh từ

    (lóng) cô gái sùng bái đồng tiền; con đào mỏ

    • Cô ấy là một cô gái đào mỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.