拜金

拜金
bàijīn
bái kim

tôn thờ tiền bạc; sùng bái đồng tiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tôn thờ tiền bạc; sùng bái đồng tiền

    • Cô ấy rất sùng bái tiền bạc.

  2. động từ

    tôn thờ đồng tiền; sùng bái tiền bạc

    • Cô ấy rất ham tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.