拜望

拜望
bàiwàng
bái vọng

đến thăm (để bày tỏ lòng kính trọng); kính viếng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đến thăm (để bày tỏ lòng kính trọng); kính viếng

    • Tôi đã đến thăm thầy giáo của tôi.

  2. động từ

    kêu gọi; kêu gọi (ai đó làm gì)

    • Tôi đã đến thăm giáo viên của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.