拜会

拜会
bàihuì
bái hội

thăm chính thức; hội kiến; yết kiến (thường dùng trong ngoại giao)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thăm chính thức; hội kiến; yết kiến (thường dùng trong ngoại giao)

    • Anh ấy đã đến thăm đại sứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.