招降

招降
zhāoxiáng
chiêu hàng

chiêu hàng; kêu gọi đầu hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiêu hàng; kêu gọi đầu hàng

    • Anh ấy đã kêu gọi kẻ thù đầu hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.