招诱

招诱
zhāoyòu
chiêu dụ

mời; thỉnh (văn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mời; thỉnh (văn)

    • Anh ấy mời tôi tham gia đội của họ.

  2. động từ

    hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng

    • Họ đã chiêu mộ rất nhiều nhân viên mới.

  3. động từ

    thu hút; quyến rũ; móc; câu

    • Anh ấy đã thu hút rất nhiều khách hàng.

  4. động từ

    lôi kéo; dụ dỗ; mua chuộc

    • Anh ấy dụ dỗ tôi tham gia đội của họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.