招笑

招笑
zhāoxiào
chiêu tiếu

gây cười; buồn cười; lố bịch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây cười; buồn cười; lố bịch

    • Câu chuyện cười anh ấy kể rất buồn cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.