招接

招接
zhāojiē
chiêu tiếp

tiếp đón; đón tiếp (khách, khách hàng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp đón; đón tiếp (khách, khách hàng)

    • Chúng tôi đã tiếp đón rất nhiều khách.

  2. động từ

    giao tiếp; tiếp xúc xã giao

    • Anh ấy rất giỏi giao tiếp với khách hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.