招抚

招抚
zhāo
chiêu phủ

chiêu an; chiêu hàng (kêu gọi quân địch hoặc phiến quân quy thuận bằng cách ân xá)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiêu an; chiêu hàng (kêu gọi quân địch hoặc phiến quân quy thuận bằng cách ân xá)

    • Anh ấy đã chiêu phủ được nhiều quân nổi dậy.

  2. động từ

    chiêu hàng; chiêu dụ quy phục

    • Họ đã chiêu hàng quân nổi dậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.