招徕

招徕
zhāolái
chiêu lai

mời chào (khách hàng); thu hút khách

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mời chào (khách hàng); thu hút khách

    • Anh ấy đang chiêu dụ khách hàng.

  2. động từ

    chào mời; mời gọi (khách hàng)

    • Cửa hàng này thu hút khách hàng.

  3. động từ

    hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng

    • Công ty này đang tuyển dụng nhân viên mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.