Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
/
拙笔
拙笔
chuyết bút
(khiêm) ngòi bút vụng về của tôi; văn bút kém cỏi của tôi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khiêm) ngòi bút vụng về của tôi; văn bút kém cỏi của tôi
- 。
Đây là bài viết vụng về của tôi.
- 貳名danh từ
ngòi bút vụng về của tôi (khiêm tốn); văn bút kém cỏi
- 。
Xin hãy tha thứ cho cây bút kém cỏi của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拙笔
Phồn thể拙筆
chuyết bút
(khiêm) ngòi bút vụng về của tôi; văn bút kém cỏi của tôi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khiêm) ngòi bút vụng về của tôi; văn bút kém cỏi của tôi
- 。
Đây là bài viết vụng về của tôi.
- 貳名danh từ
ngòi bút vụng về của tôi (khiêm tốn); văn bút kém cỏi
- 。
Xin hãy tha thứ cho cây bút kém cỏi của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)