拘拿

拘拿
câu nã

bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

    • Cảnh sát đã bắt tên trộm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.