拘执

拘执
zhí
câu chấp

cứng đờ; cứng nhắc; (bóng) bế tắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cứng đờ; cứng nhắc; (bóng) bế tắc

    • Anh ấy là một người rất cứng nhắc.

  2. tính từ

    cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi

    • Anh ấy là một người cố chấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.